having said that

/ˈseɪ/
Trạng từ
  1. (liên từ) Tuy nhiên; bất chấp những gì người ta vừa tuyên bố.
    (conjunctive) However; despite what one has just stated.
    1826 A Complete Collection of State Trials and Proceedings for High Treason and Other Crimes If I am right in that, the necessary consequence must be that this prisoner must be found guilty; but having said that, let me again request you only to attend to the statement of the law […]
    1826 Một bộ sưu tập đầy đủ các phiên tòa và thủ tục tố tụng cấp tiểu bang về tội phản quốc và các tội ác khác Nếu tôi đúng trong việc đó thì hậu quả cần thiết phải là tù nhân này phải bị kết tội; nhưng sau khi đã nói vậy, tôi xin một lần nữa yêu cầu bạn chỉ chú ý đến tuyên bố của pháp luật […]
🎬 Nghe “having said that” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish